Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行驶

行驶

xíng shǐ
Âm Hán-Việt: hành sử
HSK 3.0 cấp 5
chạy (xe/tàu), lưu thông
go (of vehicles/boats/etc.)

Ví dụ câu

汽车在公路上行驶。

Qìchē zài gōnglù shàng xíngshǐ.

Xe ô tô chạy trên đường.

The car is driving on the road.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là (xe, tàu) chạy, di chuyển trên đường. Chủ ngữ là phương tiện, không phải người: “汽车 在 公路 上 行驶”. Hay gặp: “行驶 速度” (tốc độ chạy xe). Văn viết, hay gặp trên biển báo, tin giao thông. Người lái xe thì dùng “开车”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

行驶 viết sang phồn thể là 行駛 xíng shǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →