Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西红柿

西红柿

xī hóng shì
Âm Hán-Việt: tê (tây) hồng thị
HSK 3.0 cấp 4
cà chua
tomato

Ví dụ câu

我喜欢吃西红柿。

Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì.

Tôi thích ăn cà chua.

I like to eat tomatoes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

西红柿 viết sang phồn thể là 西紅柿 xī hóng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →