我喜欢吃西红柿。
Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì.
Tôi thích ăn cà chua.
I like to eat tomatoes.
西红柿 viết sang phồn thể là 西紅柿 xī hóng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.