会议结束后大家解散了。
Huìyì jiéshù hòu dàjiā jiěsàn le.
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người giải tán.
Everyone dispersed after the meeting ended.
"解散" (giải tán) là động từ, có thể không có tân ngữ: "会议 结束 后 大家 解散 了", hoặc có tân ngữ là tổ chức, tập thể: "解散 球队", "解散 公司". Trong tập thể dục, quân đội còn là khẩu lệnh "giải tán". Khác "解体" (tan rã) là tự sụp đổ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.