Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 账单

账单

zhàng dān
Âm Hán-Việt: trướng đơn
HSK 3.0 cấp 6
hóa đơn
bill

Ví dụ câu

请把账单给我。

Qǐng bǎ zhàng dān gěi wǒ.

Làm ơn đưa hóa đơn cho tôi.

Please give me the bill.

Cách dùng từ này

“账单” (hóa đơn) là danh từ, lượng từ “张”. Hay gặp: “请 把 账单 给 我”, “电话 账单”, “付 账单”. Ăn ở nhà hàng muốn tính tiền thì thường nói “结账” (thanh toán) hoặc mǎidān, chứ không nói “要 账单”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

账单 viết sang phồn thể là 賬單 zhàng dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →