Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贫穷

贫穷

pín qióng
Âm Hán-Việt: bần cùng
HSK 3.0 cấp 7
nghèo
poor

Ví dụ câu

那个地方很贫穷。

Nà ge dìfang hěn pínqióng.

Nơi đó rất nghèo.

That place is very poor.

Cách dùng từ này

"贫穷" (nghèo khổ) là tính từ, tả người, gia đình, vùng đất thiếu tiền của: "那个 地方 很 贫穷", "贫穷 的 家庭". Cũng làm danh từ: "摆脱 贫穷" (thoát nghèo). Văn viết hơn "穷".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贫穷 viết sang phồn thể là 貧窮 pín qióng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →