Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 层出不穷

层出不穷

céng chū bù qióng
Âm Hán-Việt: tằng xuất bất cùng
HSK 3.0 cấp 7
liên tiếp xuất hiện
more and more emerge

Ví dụ câu

新技术层出不穷,推动着社会快速发展。

Xīn jìshù céng chū bù qióng, tuīdòng zhe shèhuì kuàisù fāzhǎn.

Công nghệ mới liên tục xuất hiện không ngừng, thúc đẩy xã hội phát triển nhanh chóng.

New technologies emerge one after another endlessly, driving rapid social development.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là “liên tiếp xuất hiện, hết cái này đến cái khác”. Thường làm vị ngữ, đứng sau chủ ngữ chỉ sự vật mới hoặc vấn đề: “新技术 层出不穷” (công nghệ mới liên tục ra đời), “问题 层出不穷”. Không làm trạng ngữ và không đứng sau động từ “有”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

层出不穷 viết sang phồn thể là 層出不窮 céng chū bù qióng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →