飞机在跑道上起飞。
Fēijī zài pǎodào shàng qǐfēi.
Máy bay cất cánh trên đường băng.
The plane takes off on the runway.
“跑道” (đường chạy, đường băng) là danh từ, chỉ đường chạy trên sân điền kinh hoặc đường băng cho máy bay cất, hạ cánh. Hay dùng với “在 … 上”: “在 跑道 上”, và đi với “起飞”, “降落”. Lượng từ thường dùng là “条”. Đừng lẫn với “跑步” (chạy bộ), là động từ chỉ hoạt động.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.