Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跑道

跑道

pǎo dào
Âm Hán-Việt: bào đạo
HSK 3.0 cấp 5
đường chạy/đường băng
athletic track

Ví dụ câu

飞机在跑道上起飞。

Fēijī zài pǎodào shàng qǐfēi.

Máy bay cất cánh trên đường băng.

The plane takes off on the runway.

Cách dùng từ này

“跑道” (đường chạy, đường băng) là danh từ, chỉ đường chạy trên sân điền kinh hoặc đường băng cho máy bay cất, hạ cánh. Hay dùng với “在 … 上”: “在 跑道 上”, và đi với “起飞”, “降落”. Lượng từ thường dùng là “条”. Đừng lẫn với “跑步” (chạy bộ), là động từ chỉ hoạt động.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →