商店把钱退还给了我。
Shāngdiàn bǎ qián tuìhuán gěi le wǒ.
Cửa hàng đã hoàn lại tiền cho tôi.
The shop refunded my money.
退还 viết sang phồn thể là 退還 tuì huán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.