Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退还

退还

tuì huán
Âm Hán-Việt: thoái hoàn
HSK 3.0 cấp 5
trả lại, hoàn lại
to return; to refund

Ví dụ câu

商店把钱退还给了我。

Shāngdiàn bǎ qián tuìhuán gěi le wǒ.

Cửa hàng đã hoàn lại tiền cho tôi.

The shop refunded my money.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

退还 viết sang phồn thể là 退還 tuì huán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →