他退出了比赛。
Tā tuì chū le bǐsài.
Anh ấy rút khỏi cuộc thi.
He withdrew from the competition.
Động từ, nghĩa là rút khỏi, rời khỏi một tổ chức, hoạt động hay chương trình. Hay gặp: 退出 比赛, 退出 组织, 退出 群, và trên máy tính là đăng xuất, thoát (退出 登录, 退出 程序). Nghỉ việc thì thường nói 辞职, không nói 退出 工作.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.