这件衣服适合你。
Zhè jiàn yīfu shìhé nǐ.
Chiếc áo này hợp với bạn.
This piece of clothing suits you.
"适合" (phù hợp với) là động từ, mang tân ngữ trực tiếp: "这件 衣服 适合 你". "合适" (vừa, hợp) là tính từ, không mang tân ngữ: "这件 衣服 很 合适", "对 你 很 合适". Vì vậy nói "适合 你" nhưng không nói "合适 你".
适合 viết sang phồn thể là 適合 shì hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.