罪犯逃亡到了国外。
Zuìfàn táowáng dào le guówài.
Tên tội phạm đã đào tẩu ra nước ngoài.
The criminal fled abroad.
“逃亡” (đào tẩu, trốn chạy) là động từ, chỉ việc bỏ trốn khỏi nơi ở để tránh bị bắt hoặc tránh nguy hiểm, thường kéo dài: “逃亡 到 国外”, “在 逃亡 中”. Hay nói về tội phạm, người chạy nạn. Khác “逃走” (chạy trốn), chỉ một lần chạy khỏi chỗ nào đó.