小偷从商店逃跑。
Xiǎotōu cóng shāngdiàn táopǎo.
Kẻ trộm chạy trốn khỏi cửa hàng.
The thief ran away from the store.
“逃跑” (bỏ chạy, chạy trốn) là động từ không mang tân ngữ; chủ ngữ là người hoặc con vật chạy trốn, như “小偷” bỏ chạy. Chỉ nơi chạy khỏi dùng “从...逃跑”. Gần nghĩa “逃走”; còn “逃避” là trốn tránh trách nhiệm, vấn đề chứ không phải bỏ chạy.