Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遗愿

遗愿

yí yuàn
Âm Hán-Việt: di nguyện
HSK 3.0 cấp 9
nguyện vọng cuối cùng
final wishes of the departed

Ví dụ câu

完成父亲的遗愿。

Wánchéng fùqin de yíyuàn.

Hoàn thành nguyện vọng cuối cùng của cha.

Fulfill my father's last wish.

Cách dùng từ này

"遗愿" (di nguyện) là danh từ, chỉ mong muốn người đã mất để lại. Hay đi với "完成", "实现", "遵照": "完成 父亲 的 遗愿". Dùng trong văn cảnh trang trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遗愿 viết sang phồn thể là 遺願 yí yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →