Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重返

重返

chóng fǎn
Âm Hán-Việt: trùng phản
HSK 3.0 cấp 7
quay trở lại
to return to

Ví dụ câu

他重返了学校。

Tā chóngfǎn le xuéxiào.

Anh ấy đã quay trở lại trường học.

He returned to school.

Cách dùng từ này

“重返” (trở lại) là động từ văn viết, mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc vị trí cũ: “重返 学校”, “重返 舞台”, “重返 工作 岗位”. Chữ “重” đọc “chóng”. Khẩu ngữ nói “回到” hoặc “回”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →