Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鲜血

鲜血

xiān xuè
Âm Hán-Việt: tiên huyết
HSK 3.0 cấp 7
máu tươi
blood

Ví dụ câu

地上有鲜血。

Dì shàng yǒu xiānxuè.

Trên mặt đất có máu tươi.

There is fresh blood on the ground.

Cách dùng từ này

“鲜血” là danh từ chỉ máu tươi, máu đỏ vừa chảy ra; sắc thái văn viết, gợi cảm xúc mạnh. Hay đi với “流”: chảy máu tươi (liú xiānxuè), và nhuộm đỏ (rǎnhóng). Trong đời thường, y tế chỉ nói “血” hoặc “血液”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鲜血 viết sang phồn thể là 鮮血 xiān xuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →