Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 黄瓜

黄瓜

huáng guā
Âm Hán-Việt: hoàng qua
HSK 3.0 cấp 5
dưa leo, dưa chuột
cucumber

Ví dụ câu

黄瓜很好吃。

Huángguā hěn hǎochī.

Dưa chuột rất ngon.

Cucumbers are delicious.

Cách dùng từ này

“黄瓜” (dưa chuột, dưa leo) là danh từ chỉ rau quả, lượng từ thường dùng “根” (quả, trái dài). Hay đi sau các động từ “吃”, “买”, “切”, hoặc làm chủ ngữ của tính từ như câu mẫu “黄瓜 很好吃”. Tên có chữ “黄” (vàng) nhưng quả ăn hằng ngày màu xanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

黄瓜 viết sang phồn thể là 黃瓜 huáng guā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →