Tính từ: kiêu, coi thường người khác. Thường dùng trong từ ghép: 傲慢 (kiêu ngạo) và 高傲 (kiêu ngạo) đều mang nghĩa chê. Cần chú ý 骄傲 (tự hào, kiêu ngạo) có hai sắc: chê là kiêu căng, khen là tự hào, như cha mẹ tự hào về con. Đứng một mình, kiểu 有点傲 là hơi kiêu, thuộc khẩu ngữ.
他有点傲,不喜欢和别人说话。
Tā yǒudiǎn ào, bù xǐhuan hé biérén shuōhuà.
Anh ấy hơi kiêu, không thích nói chuyện với người khác.
He is a bit arrogant and doesn't like to talk to others.