Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不择手段

不择手段

bù zé shǒu duàn
Âm Hán-Việt: bất trạch thủ đoạn
HSK 3.0 cấp 6
bất chấp thủ đoạn (thành ngữ)
by fair means or foul

Ví dụ câu

为了成功,他不择手段。

Wèile chénggōng, tā bùzéshǒuduàn.

Để thành công, anh ta bất chấp thủ đoạn.

To succeed, he would stop at nothing.

Cách dùng từ này

“不择手段” (bất chấp thủ đoạn) là thành ngữ mang nghĩa xấu, nói người làm mọi cách kể cả cách không chính đáng để đạt mục đích. Hay đi sau vế chỉ mục đích như “为了 成功” trong câu mẫu, hoặc làm định ngữ: “不择手段 的 人”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不择手段 viết sang phồn thể là 不擇手段 bù zé shǒu duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →