Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不正之风

不正之风

bù zhèng zhī fēng
Âm Hán-Việt: bất chính chi phong
HSK 3.0 cấp 9
gió độc/xu hướng xấu
unhealthy tendency

Ví dụ câu

我们要反对不正之风。

Wǒmen yào fǎnduì bú zhèng zhī fēng.

Chúng ta phải chống lại xu hướng xấu.

We must oppose unhealthy trends.

Cách dùng từ này

“不正之风” là danh từ, chỉ thói xấu, cách làm sai trái lan rộng trong một ngành hay trong xã hội (như dựa quan hệ để chạy việc). Văn phong chính luận; thường làm tân ngữ của “反对”, “纠正”: “反对 不正之风”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不正之风 viết sang phồn thể là 不正之風 bù zhèng zhī fēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →