我的钱包不翼而飞了。
Wǒ de qiánbāo bú yì ér fēi le.
Ví tiền của tôi biến mất không dấu vết.
My wallet disappeared without a trace.
“不翼而飞” là thành ngữ, nghĩa đen là không có cánh mà bay, chỉ đồ vật bỗng dưng biến mất không rõ lý do. Làm vị ngữ, chủ ngữ là đồ vật đứng trước: “我 的 钱包 不翼而飞 了”. Nghĩa ít gặp hơn là tin tức lan truyền rất nhanh.
不翼而飞 viết sang phồn thể là 不翼而飛 bù yì ér fēi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.