Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 二氧化碳

二氧化碳

èr yǎng huà tàn
Âm Hán-Việt: nhị dưỡng hoá thán
HSK 3.0 cấp 6
khí carbon dioxide (CO₂)
carbon dioxide CO2

Ví dụ câu

植物需要二氧化碳。

Zhíwù xūyào èryǎnghuàtàn.

Cây cối cần carbon dioxide.

Plants need carbon dioxide.

Cách dùng từ này

“二氧化碳” (khí carbon dioxide, CO₂) là danh từ khoa học, ghép từ “二” (hai) + “氧” (oxy) + “化” + “碳” (cacbon), đúng như công thức hoá học. Hay đi với “排放” (thải ra), “吸收” (hấp thụ), và đứng cạnh “氧气” (khí oxy) khi nói về cây xanh, môi trường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →