Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲和力

亲和力

qīn hé lì
Âm Hán-Việt: thân hoà lực
HSK 3.0 cấp 9
sức thu hút/thân thiện
warmth

Ví dụ câu

她很有亲和力,大家都喜欢和她聊天。

Tā hěn yǒu qīn hé lì, dà jiā dōu xǐ huan hé tā liáo tiān.

Cô ấy rất có sức thu hút, ai cũng thích nói chuyện với cô ấy.

She is very approachable, and everyone likes to chat with her.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲和力 viết sang phồn thể là 親和力 qīn hé lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →