十年了,这里依旧没变。
Shí nián le, zhèlǐ yījiù méi biàn.
Mười năm rồi, nơi này vẫn như cũ không thay đổi.
Ten years have passed, this place remains unchanged.
"依旧" (vẫn như cũ) là phó từ văn viết, đứng trước động từ, tính từ: "依旧 没 变", "他 依旧 很 忙". Nghĩa giống "依然", "仍然"; khẩu ngữ hay nói "还是". Cũng có thể làm vị ngữ: "风景 依旧" (cảnh vật vẫn như xưa).
依旧 viết sang phồn thể là 依舊 yī jiù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.