Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 千变万化

千变万化

qiān biàn wàn huà
Âm Hán-Việt: thiên biến vạn hoá
HSK 3.0 cấp 9
muôn hình vạn trạng
countless changes

Ví dụ câu

天气千变万化,很难预测。

Tiānqì qiān biàn wàn huà, hěn nán yùcè.

Thời tiết muôn hình vạn trạng, rất khó dự đoán.

The weather is ever-changing and hard to predict.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

千变万化 viết sang phồn thể là 千變萬化 qiān biàn wàn huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →