Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忠贞

忠贞

zhōng zhēn
Âm Hán-Việt: trung trinh
HSK 3.0 cấp 9
trung thành/trung trinh
loyal and dependable

Ví dụ câu

他对爱情很忠贞。

Tā duì àiqíng hěn zhōngzhēn.

Anh ấy rất trung thành với tình yêu.

He is very faithful in love.

Cách dùng từ này

"忠贞" (trung trinh, một lòng chung thuỷ) là tính từ văn viết, nói lòng trung thành tuyệt đối, không đổi với tình yêu, tổ quốc, lý tưởng. Hay dùng khung "对 X 忠贞": "对爱情 很忠贞". Gần với "忠诚" (trung thành) nhưng "忠贞" mạnh hơn, thiên về tiết nghĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

忠贞 viết sang phồn thể là 忠貞 zhōng zhēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →