Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 共同体

共同体

gòng tóng tǐ
Âm Hán-Việt: cộng đồng thể
HSK 3.0 cấp 9
cộng đồng
community

Ví dụ câu

人类命运共同体是重要理念。

Rénlèi mìngyùn gòngtóngtǐ shì zhòngyào lǐniàn.

Cộng đồng chung vận mệnh nhân loại là lý niệm quan trọng.

The community of shared human destiny is an important concept.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa "cộng đồng, khối" - một nhóm người, tổ chức hoặc quốc gia gắn với nhau vì lợi ích hay mục tiêu chung. Thường có danh từ khác đứng trước làm rõ loại: 经济 + 共同体 (khối kinh tế). Sắc thái trang trọng, văn viết. Khác 社区 (cộng đồng dân cư nơi mình ở).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

共同体 viết sang phồn thể là 共同體 gòng tóng tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →