Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 殷勤

殷勤

yīn qín
Âm Hán-Việt: ân cần
HSK 3.0 cấp 9
ân cần/niềm nở
politely

Ví dụ câu

他对客人很殷勤,又是倒茶又是拿水果。

Tā duì kèrén hěn yīnqín, yòu shì dào chá yòu shì ná shuǐguǒ.

Anh ấy rất ân cần với khách, vừa rót trà vừa lấy hoa quả.

He was very attentive to the guests, pouring tea and bringing fruit.

Cách dùng từ này

"殷勤" (ân cần, niềm nở) là tính từ, tả thái độ chăm chút, chiều chuộng người khác, như rót trà, mời hoa quả cho khách. Hay dùng khung "对 ... 很 殷勤". Cụm "献 殷勤" nghĩa là cố tỏ ra chiều chuộng để lấy lòng, hàm ý không thật lòng. Khác "热情" (nhiệt tình) là sự nồng nhiệt nói chung, không mang ý lấy lòng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →