他心里有很多怨气。
Tā xīnlǐ yǒu hěnduō yuànqì.
Trong lòng anh ấy có nhiều oán giận.
He has a lot of resentment in his heart.
"怨气" (oán khí, nỗi bực tức) là danh từ, chỉ sự bất mãn dồn nén trong lòng. Hay đi với "有", "很多": "心里有 很多怨气". Gần nghĩa "怨言" (lời oán thán): "怨言" là bất mãn đã nói thành lời, "怨气" là cơn tức giữ trong bụng.
怨气 viết sang phồn thể là 怨氣 yuàn qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.