Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 找出

找出

zhǎo chū
Âm Hán-Việt: trảo xuất
HSK 3.0 cấp 2
tìm ra
to find

Ví dụ câu

我找出了我的书。

Wǒ zhǎo chū le wǒ de shū.

Tôi đã tìm ra cuốn sách của tôi.

I found my book.

Cách dùng từ này

“找出” là động từ, gồm 找 (tìm) và bổ ngữ 出 (ra), nghĩa là tìm ra, lọc ra được thứ đang lẫn hoặc bị giấu: 找出 + 问题 (tìm ra vấn đề), 找出 + 答案 (tìm ra đáp án). So với 找到 (tìm được, tìm thấy) thì 找出 nhấn mạnh việc lôi ra từ trong nhiều thứ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →