Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 押金

押金

yā jīn
Âm Hán-Việt: áp kim
HSK 3.0 cấp 5
tiền đặt cọc
deposit

Ví dụ câu

租房需要交两个月的押金。

Zū fáng xūyào jiāo liǎng gè yuè de yājīn.

Thuê nhà cần đặt cọc hai tháng tiền.

Renting a house requires a deposit of two months' rent.

Cách dùng từ này

"押金" (yājīn, tiền đặt cọc) là danh từ, hay đi với "交" (nộp) và "退" (trả lại): "交 押金", "退 押金". Thường gặp khi thuê nhà, thuê xe, mượn đồ; trả đồ nguyên vẹn thì được nhận lại.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →