Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晴朗

晴朗

qíng lǎng
Âm Hán-Việt: tình lãng
HSK 3.0 cấp 6
quang đãng/nắng đẹp
sunny and cloudless

Ví dụ câu

今天天气晴朗。

Jīntiān tiānqì qíng lǎng.

Hôm nay thời tiết quang đãng.

Today the weather is sunny.

Cách dùng từ này

“晴朗” (quang đãng) là tính từ tả trời không mây, nắng trong. Hay làm vị ngữ sau “天气” hoặc “天空”: “天气 晴朗” (trời quang đãng), đi với “很”, “非常”. Cũng làm định ngữ: “晴朗 的 天空”. Văn viết và bản tin thời tiết hay dùng; nói chuyện thường ngày thì hay nói “晴天” hoặc “天 晴 了”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →