Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有利于

有利于

yǒu lì yú
Âm Hán-Việt: hữu lợi vu
HSK 3.0 cấp 5
có lợi cho, thuận lợi
beneficial to

Ví dụ câu

开放包容的文化氛围有利于创新人才的成长。

Kāifàng bāoróng de wénhuà fēnwéi yǒulì yú chuàngxīn réncái de chéngzhǎng.

Bầu không khí văn hóa cởi mở bao dung có lợi cho sự trưởng thành của nhân tài đổi mới.

An open and inclusive cultural atmosphere is conducive to the growth of innovative talent.

Cách dùng từ này

"有利于" (có lợi cho) là động từ, phía sau bắt buộc có tân ngữ: "X 有利于 Y". Tân ngữ thường là danh từ hoặc cụm chỉ sự phát triển: "有利于 健康", "有利于 经济 发展". Văn viết, trang trọng. Nghĩa gần "有助于" (giúp ích cho); không có tân ngữ thì nói "对 ... 有利".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有利于 viết sang phồn thể là 有利於 yǒu lì yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →