Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 枢纽

枢纽

shū niǔ
Âm Hán-Việt: xu nữu
HSK 3.0 cấp 9
trung tâm đầu mối
hub (e.g. of traffic network)

Ví dụ câu

这个城市是交通枢纽。

Zhège chéngshì shì jiāotōng shūniǔ.

Thành phố này là đầu mối giao thông.

This city is a transportation hub.

Cách dùng từ này

“枢纽” (đầu mối then chốt) là danh từ, hay đi sau danh từ chỉ lĩnh vực: “交通 枢纽” (đầu mối giao thông), “枢纽 城市”. Chỉ nơi hoặc bộ phận nối và điều phối nhiều tuyến. Gần “纽带” (mối liên kết), nhưng “纽带” dùng cho quan hệ giữa người, giữa các bên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

枢纽 viết sang phồn thể là 樞紐 shū niǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →