Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 树叶

树叶

shù yè
Âm Hán-Việt: thụ diệp
HSK 3.0 cấp 4
lá cây
leaves, foliage, leafage, leaf, leave, leaves (of trees)

Ví dụ câu

秋天树叶变黄了。

Qiūtiān shùyè biàn huáng le.

Mùa thu lá cây chuyển vàng.

In autumn, leaves turn yellow.

Cách dùng từ này

"树叶" (lá cây) là danh từ, lượng từ "片": "一片树叶". Hay đi với "绿", "黄", "落": "秋天 树叶 变 黄 了". Gần nghĩa "叶子" (lá); "叶子" dùng cho lá mọi loại cây, còn "树叶" nói riêng lá trên cây thân gỗ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

树叶 viết sang phồn thể là 樹葉 shù yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →