公园里有很多树木。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shùmù.
Trong công viên có nhiều cây cối.
There are many trees in the park.
"树木" (cây cối) là danh từ tập hợp, chỉ cây nói chung, không đi với số đếm: nói "一 棵 树", không nói "一 棵 树木". Hay gặp "公园 里 有 很多 树木", "种植 树木".
树木 viết sang phồn thể là 樹木 shù mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.