Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欧洲

欧洲

Ōu zhōu
Âm Hán-Việt: âu châu
HSK 3.0 cấp 5
châu Âu
Europe (short for 欧罗巴洲)

Ví dụ câu

他去年去了欧洲旅行。

Tā qùnián qùle Ōuzhōu lǚxíng.

Anh ấy năm ngoái đã đi du lịch châu Âu.

He traveled to Europe last year.

Cách dùng từ này

Danh từ riêng, nghĩa là châu Âu. Hay gặp: "去 欧洲", "在 欧洲", "欧洲 国家", "欧洲 旅行". Tên các châu cùng chữ "洲" (châu lục): "亚洲" (châu Á), "非洲" (châu Phi).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →