他去年去了欧洲旅行。
Tā qùnián qùle Ōuzhōu lǚxíng.
Anh ấy năm ngoái đã đi du lịch châu Âu.
He traveled to Europe last year.
Danh từ riêng, nghĩa là châu Âu. Hay gặp: "去 欧洲", "在 欧洲", "欧洲 国家", "欧洲 旅行". Tên các châu cùng chữ "洲" (châu lục): "亚洲" (châu Á), "非洲" (châu Phi).