Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水面

水面

shuǐ miàn
Âm Hán-Việt: thuỷ diện
HSK 3.0 cấp 6
mặt nước
water surface

Ví dụ câu

湖的水面很平静。

Hú de shuǐmiàn hěn píngjìng.

Mặt nước hồ rất yên tĩnh.

The water surface of the lake is very calm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →