Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清明节

清明节

Qīng míng jié
Âm Hán-Việt: thanh minh tiết
HSK 3.0 cấp 6
Tết Thanh Minh
Qingming or Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day, celebration for the dead (in early April)

Ví dụ câu

清明节我们去扫墓。

Qīngmíng Jié wǒmen qù sǎomù.

Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.

On Qingming Festival, we go to sweep tombs.

Cách dùng từ này

"清明节" (Tết Thanh Minh) là danh từ chỉ ngày lễ truyền thống, rơi vào khoảng đầu tháng 4 dương lịch. Hay làm trạng ngữ thời gian đầu câu: "清明节 我们 去 扫墓" (Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ). Động từ đi kèm thường gặp là "过" (đón lễ) và "扫墓" (tảo mộ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

清明节 viết sang phồn thể là 清明節 Qīng míng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →