Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滞留

滞留

zhì liú
Âm Hán-Việt: trệ lưu
HSK 3.0 cấp 7
ở lại/bị kẹt
to remain in (a place) (due to circumstances that prevent one leaving)

Ví dụ câu

因为天气不好,飞机滞留了。

Yīnwèi tiānqì bù hǎo, fēijī zhìliú le.

Vì thời tiết xấu, máy bay bị kẹt lại.

Due to bad weather, the plane was delayed.

Cách dùng từ này

“滞留” (bị kẹt lại, lưu lại không đi được) là động từ: “滞留 在 机场”, “飞机 滞留 了”. Thường do yếu tố bên ngoài như thời tiết, giấy tờ. Khác “停留” (dừng lại, ở lại, có chủ ý).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

滞留 viết sang phồn thể là 滯留 zhì liú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →