因为天气不好,飞机滞留了。
Yīnwèi tiānqì bù hǎo, fēijī zhìliú le.
Vì thời tiết xấu, máy bay bị kẹt lại.
Due to bad weather, the plane was delayed.
“滞留” (bị kẹt lại, lưu lại không đi được) là động từ: “滞留 在 机场”, “飞机 滞留 了”. Thường do yếu tố bên ngoài như thời tiết, giấy tờ. Khác “停留” (dừng lại, ở lại, có chủ ý).
滞留 viết sang phồn thể là 滯留 zhì liú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.