Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瀑布

瀑布

pù bù
Âm Hán-Việt: bộc bố
HSK 3.0 cấp 7
thác nước
waterfall

Ví dụ câu

这个瀑布很漂亮。

Zhège pùbù hěn piàoliang.

Thác nước này rất đẹp.

This waterfall is very beautiful.

Cách dùng từ này

“瀑布” (thác nước) là danh từ, lượng từ hay dùng “条” hoặc “道”: “一 条 瀑布”. Hay đi với tính từ tả cảnh: “瀑布 很 壮观”. Chữ “瀑” có bộ thủy (氵) bên trái, gợi dòng nước đổ xuống. Cả hai chữ đều đọc thanh 4: pùbù.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →