这个瀑布很漂亮。
Zhège pùbù hěn piàoliang.
Thác nước này rất đẹp.
This waterfall is very beautiful.
“瀑布” (thác nước) là danh từ, lượng từ hay dùng “条” hoặc “道”: “一 条 瀑布”. Hay đi với tính từ tả cảnh: “瀑布 很 壮观”. Chữ “瀑” có bộ thủy (氵) bên trái, gợi dòng nước đổ xuống. Cả hai chữ đều đọc thanh 4: pùbù.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.