Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 神仙

神仙

shén xiān
Âm Hán-Việt: thần tiên
HSK 3.0 cấp 7
thần tiên/tiên thánh
Daoist immortal

Ví dụ câu

故事里有很多神仙。

Gùshì lǐ yǒu hěnduō shénxiān.

Trong câu chuyện có nhiều thần tiên.

There are many immortals in the story.

Cách dùng từ này

"神仙" (thần tiên) là danh từ, chỉ các vị tiên trong truyện cổ, truyền thuyết Trung Hoa: "故事 里 有 很多 神仙". Cũng dùng nghĩa bóng chỉ cuộc sống nhàn nhã sung sướng: "过 着 神仙 般 的 日子".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →