Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 突破口

突破口

tū pò kǒu
Âm Hán-Việt: đột phá khẩu
HSK 3.0 cấp 9
điểm đột phá
breach

Ví dụ câu

要找到解决问题的突破口。

Yào zhǎodào jiějué wèntí de tūpòkǒu.

Cần tìm điểm đột phá để giải quyết vấn đề.

A breakthrough point for solving the problem needs to be found.

Cách dùng từ này

“突破口” (điểm đột phá, chỗ mở nút) là danh từ, chỉ chỗ có thể bắt đầu giải quyết được vấn đề khó. Hay đi với “找到”, “寻找”: “找到 解决 问题 的 突破口”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →