Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竟敢

竟敢

jìng gǎn
Âm Hán-Việt: cánh cảm
HSK 3.0 cấp 9
dám/can đảm thái quá
to have the impertinence

Ví dụ câu

你竟敢这样对我说话!

Nǐ jìnggǎn zhèyàng duì wǒ shuōhuà!

Mày dám nói chuyện với tao như vậy à!

How dare you talk to me like that!

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →