Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缺席

缺席

quē xí
Âm Hán-Việt: khuyết tịch
HSK 3.0 cấp 7
vắng mặt
to be absent

Ví dụ câu

他今天缺席了。

Tā jīntiān quē xí le.

Hôm nay anh ấy vắng mặt.

He was absent today.

Cách dùng từ này

“缺席” (vắng mặt) là động từ, chỉ việc không có mặt ở cuộc họp, buổi học, phiên tòa, sự kiện cần dự. Hay gặp: “他 缺席 了 会议”, “因 病 缺席”. Trái nghĩa với “出席” (có mặt). Khác “缺少” (thiếu cái gì đó), không nói về việc vắng mặt.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →