Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 职工

职工

zhí gōng
Âm Hán-Việt: chức công
HSK 3.0 cấp 5
công nhân viên
workers

Ví dụ câu

我们厂有五百名职工。

Wǒmen chǎng yǒu wǔ bǎi míng zhígōng.

Nhà máy chúng tôi có năm trăm công nhân viên.

Our factory has five hundred workers.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

职工 viết sang phồn thể là 職工 zhí gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →