他脱口而出说出了答案。
Tā tuōkǒu ér chū shuō chū le dá'àn.
Anh ấy buột miệng nói ra đáp án.
He blurted out the answer.
“脱口而出” (buột miệng nói ra) là thành ngữ dùng như động từ, chỉ nói ra ngay không kịp nghĩ, hoặc trả lời rất nhanh vì đã thuộc. Không mang tân ngữ; điều được nói ra thường làm chủ ngữ hoặc đặt sau “说”: “答案 脱口而出”, “他 脱口而出 说 出 了 答案”.
脱口而出 viết sang phồn thể là 脫口而出 tuō kǒu ér chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.