Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 膝盖

膝盖

xī gài
Âm Hán-Việt: tất cái
HSK 3.0 cấp 7
đầu gối
knee

Ví dụ câu

我的膝盖疼。

Wǒ de xīgài téng.

Đầu gối tôi đau.

My knee hurts.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ đầu gối. Hay gặp: “膝盖 疼” (đau đầu gối), “膝盖 受伤” (bị thương ở đầu gối). Thường làm chủ ngữ khi tả cảm giác đau, hoặc làm tân ngữ trong câu bị ngã, va chạm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

膝盖 viết sang phồn thể là 膝蓋 xī gài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →