快点,要不然就迟到了。
Kuài diǎn, yàobùrán jiù chídào le.
Nhanh lên, không thì sẽ muộn đấy.
Hurry up, otherwise you'll be late.
“要不然” (không thì, bằng không) là liên từ, đứng đầu vế sau, nói hậu quả nếu không làm theo vế trước: “快点, 要不然 就 迟到 了”. Vế sau hay có “就”. Nghĩa giống “不然”, “要不”. Khẩu ngữ còn dùng để đưa ra đề nghị khác, nghĩa “hay là”: “要不然 我们 明天 去 吧”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.