Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 譬如

譬如

pì rú
Âm Hán-Việt: thí như
HSK 3.0 cấp 7
chẳng hạn như/ví dụ
for example

Ví dụ câu

我喜欢水果,譬如苹果。

Wǒ xǐhuān shuǐguǒ, pìrú píngguǒ.

Tôi thích trái cây, chẳng hạn như táo.

I like fruits, for example apples.

Cách dùng từ này

"譬如" (ví như, chẳng hạn) dùng để nêu ví dụ, nghĩa và cách dùng như "比如" nhưng văn viết hơn. Đứng trước ví dụ, sau một câu nêu ý chung: "我 喜欢 水果, 譬如 苹果". Cũng nói "譬如 说". Khẩu ngữ hằng ngày dùng "比如" hoặc "例如" nhiều hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →