我们要提高产品质量。
Wǒmen yào tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.
We need to improve product quality.
"质量" (chất lượng) là danh từ, chỉ độ tốt xấu của hàng hoá, công việc, dịch vụ. Hay đi với "提高" (nâng cao), "保证" (đảm bảo) và tính từ "好" hoặc "差": "提高 产品 质量", "质量 很好". Trong vật lý "质量" còn có nghĩa "khối lượng".
质量 viết sang phồn thể là 質量 zhì liàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.